Cảm biến an toàn Schmersal RSS16-D-CC
Cảm biến an toàn RSS16-D-CC | đại lý RSS16-D-CC | nhà phân phối RSS16-D-CC
Cảm biến an toàn RSS16-D-CC là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm cảm biến trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 103004372, mã EAN 4030661456874.
Về mặt cấu tạo, RSS16-D-CC có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP65 IP67, dải nhiệt độ môi trường -25 … +70 °C, khối lượng 154 g.
Model này đạt Performance Level tối đa e theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN IEC 60947-5-3.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp cảm biến an toàn RSS16-D-CC cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của cảm biến an toàn RSS16-D-CC
- Universal coding with RFID technology
- Spring pulley connection
- Series-wiring unlimited
- without latching
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- RFID-technology for needs-based protection against tampering
- 3 different directions of actuation
- Door stop with magnetic latching
- Connection terminal or plug connection
- Suitable for series-wiring
- Repeated individual coding with RFID technology
Thông số kỹ thuật cảm biến an toàn RSS16-D-CC
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
RSS16-D-CC |
| Article number (order number) |
103004372 |
| EAN (European Article Number) |
4030661456874 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-24-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-24-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC000030 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC000030 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus FCC IC UKCA |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN IEC 60947-5-3 |
| Coding |
Universal coding |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
RFID |
| Housing construction form |
Block |
| Installation conditions (mechanical) |
not flush |
| Sensor topology |
Sensor for series wiring |
| Vật liệu thân |
Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| Active area |
Glass-fibre, reinforced thermoplastic |
| Reaction time, maximum |
100 ms |
| Duration of risk, maximum |
200 ms |
| Trọng lượng thô |
154 g |
Dữ liệu chung – Features
| Diagnostic output |
Yes |
| Short circuit detection |
Yes |
| Cross-circuit detection |
Yes |
| Series-wiring |
Yes |
| Safety functions |
Yes |
| Cascadable |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of LEDs |
2 |
| Number of semi-conductor outputs with signaling function |
1 |
| Number of fail-safe digital outputs |
2 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 61508 |
| Performance Level, up to |
e |
| Category |
4 |
| PFH value |
6.30 x 10⁻¹¹ /h |
| PFD value |
1.50 x 10⁻⁵ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
3 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Actuating panels |
front side rear from head |
| Active area |
lateral front side cover-side |
| Gắn |
2 x M5, Cylinder head screw |
| Tightening torque of the fixing screws |
2 Nm |
Dữ liệu cơ học – Switching distances according EN IEC 60947-5-3
| Switch distance, typical |
15 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “ON” Sao |
12 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “OFF” Sar |
30 mm |
| Hysteresis (Switching distance), maximum |
2 mm |
| Repeat accuracy R |
0.5 mm |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Lưu ý (chiều dài của chuỗi cảm biến) |
Cable length and cross-section change the voltage drop dependiing on the output current |
| Lưu ý (dây nối tiếp) |
Unlimited number of devices, oberserve external line fusing, max. 31 devices in case of serial diagnostic SD |
| Cable entry |
4 x M16 x 1,5 |
| Kết thúc |
Spring pulley connection |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
91 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
52 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
30 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP65 IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-25 … +70 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
93 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % |
| Operating current, minimum |
0.5 mA |
| Dòng điện cung cấp không tải I0, typical |
100 mA |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
| Operating current |
2,100 mA |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
100 A |
| Thời gian sẵn sàng, tối đa |
2,000 ms |
| Tần số chuyển đổi, tối đa |
1 Hz |
Dữ liệu điện – Safety digital inputs
| Current consumption of the safety inputs |
5 mA |
Dữ liệu điện – Safety digital outputs
| Rated operating current (safety outputs) |
1,000 mA |
| Output current, (fail-safe output), maximum |
1 A |
| Design of control elements |
p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
1 V |
| Leakage current Ir, maximum |
0.5 mA |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
1 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
1 A |
Dữ liệu điện – Diagnostic outputs
| Operating current |
50 mA |
| Design of control elements |
p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
2 V |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
0.05 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.05 A |
Dữ liệu điện – Electromagnetic compatibility (EMC)
| Interfering radiation |
IEC 61000-6-4 |
| EMC rating |
IEC 60947-3 |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
Multi-coloured LED: Green, Red LED yellow: Operating condition LED green: Supply voltage LED red: Fault |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. |
Accessory
| Recommendation (actuator) |
RST16-1 |
| Recommended safety switchgear |
PROTECT PSC1 SRB-E-301ST SRB-E-201LC |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến an toàn BNS 33-12ZG 5,0M
- Cảm biến an toàn BNS 33-12ZG
- Cảm biến an toàn RSS16-D-SK
- Cảm biến an toàn CSS12-34F1-V-D-M-ST
- Cảm biến an toàn BNS 33-12ZG-2187 5,0M
- Cảm biến an toàn RSS 36-I2-D-R-ST5
- Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-ST
Xem thêm toàn bộ Cảm biến hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về cảm biến an toàn RSS16-D-CC
Cảm biến an toàn RSS16-D-CC dùng để làm gì?
RSS16-D-CC là cảm biến an toàn của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới e.
Thông số kỹ thuật chính của RSS16-D-CC là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP65 IP67, nhiệt độ môi trường -25 … +70 °C, mã đặt hàng 103004372. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
RSS16-D-CC còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã RSS16-D-CC để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá RSS16-D-CC được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho cảm biến an toàn RSS16-D-CC — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được RSS16-D-CC?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Cảm biến an toàn BNS 33-12ZG 5,0M, Cảm biến an toàn BNS 33-12ZG, Cảm biến an toàn RSS16-D-SK. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



