Cảm biến an toàn Schmersal RSS260-D-Q-ST
Cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST | đại lý RSS260-D-Q-ST | nhà phân phối RSS260-D-Q-ST
Cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm cảm biến trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 103040372, mã EAN 4030661562322.
Về mặt cấu tạo, RSS260-D-Q-ST có vỏ nhựa nhiệt dẻo, cấp bảo vệ IP65 IP67, dải nhiệt độ môi trường -25 … +65 °C, khối lượng 50 g.
Model này đạt Performance Level tối đa e theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST
- Universal coding with RFID technology
- 1 x connector plug M8
- Frontal and lateral actuation enabled
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- Simple mounting without additional angle
- RFID-technology for needs-based protection against tampering
Thông số kỹ thuật cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
RSS260-D-Q-ST |
| Article number (order number) |
103040372 |
| EAN (European Article Number) |
4030661562322 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-24-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-24-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC000030 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC000030 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus FCC IC UKCA |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508 |
| Coding |
Universal coding |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
RFID |
| Frequency band RFID |
125 kHz |
| Transmitter output RFID, maximum |
-6 dB/m |
| Housing construction form |
Block |
| Installation conditions (mechanical) |
not flush |
| Sensor topology |
Sensor for series wiring |
| Vật liệu thân |
Plastic, thermoplastic, self-extinguishing |
| Active area |
Glass-fibre, thermoplastic |
| Reaction time, maximum |
100 ms |
| Duration of risk, maximum |
200 ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via actuator, maximum |
100 ms |
| Trọng lượng thô |
50 g |
Dữ liệu chung – Features
| Diagnostic output |
Yes |
| Short circuit detection |
Yes |
| Cross-circuit detection |
Yes |
| Series-wiring |
Yes |
| Safety functions |
Yes |
| Cascadable |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of LEDs |
3 |
| Number of semi-conductor outputs with signaling function |
1 |
| Number of poles |
8 |
| Number of fail-safe digital outputs |
2 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 61508 |
| Performance Level, up to |
e |
| Category |
4 |
| PFH value |
6.80 x 10⁻¹⁰ /h |
| PFD value |
1.20 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
3 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Actuating panels |
lateral front side |
| Active area |
lateral front |
| Gắn |
A 20 mm screw length usually suffices to mount the sensor. When the mounting plates are used, we recommend 25 mm long screws. |
| Loại vít cố định |
2x M4 |
| Tightening torque of the fixing screws, maximum |
0.8 Nm |
Dữ liệu cơ học – Switching distances according EN IEC 60947-5-3
| Typical switching distance, frontal |
12 mm |
| Typical switching distance, lateral |
9 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “ON”, frontal |
10 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “OFF”, frontal |
18 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “ON”, lateral |
6 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “OFF”, lateral |
15 mm |
| Note (Sao) |
The specifications of the safety switching distance Sao refer to a temperature range of |
| Note (switching distance) |
Axial misalignment, a horizontal and vertical misalignment of the safety sensor and the actuator are tolerated. The possible misalignment depends on the distance of the active surfaces of the sensor and the actuator. The sensor remains active within the tolerance range. |
| Hysteresis (Switching distance), maximum |
2 mm |
| Repeat accuracy R |
0.5 mm |
| Note (Repeat accuracy R) |
Axial offset: The long side allows for a maximum height misalignment (x) of sensor and actuator of 8 mm (e.g. mounting tolerance or due to guard door sagging). The axial misalignment (y) is max. ± 18 mm (see figure: Operating principle).Minimum 100 mm clearance in case of approach from side. |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Lưu ý (chiều dài của chuỗi cảm biến) |
Cable length and cross-section change the voltage drop dependiing on the output current |
| Lưu ý (dây nối tiếp) |
Unlimited number of devices, oberserve external line fusing, max. 31 devices in case of serial diagnostic SD |
| Kết thúc |
Connector M8, 8-pole |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
29.5 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
39.2 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
18 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP65 IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-25 … +65 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
93 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Khả năng chống rung |
10 … 55 Hz, amplitude 1 mm |
| Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % (stabilised PELV power supply) |
| Operating current, minimum |
0.5 mA |
| Dòng điện cung cấp không tải I0, typical |
35 mA |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
| Operating current |
600 mA |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
100 A |
| Thời gian sẵn sàng, tối đa |
2,000 ms |
| Tần số chuyển đổi, tối đa |
1 Hz |
Dữ liệu điện – Safety digital inputs
| Chỉ định, Đầu vào an toàn |
X1 and X2 |
| Current consumption of the safety inputs |
5 mA |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
1 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
100 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C1 C2 C3 |
Dữ liệu điện – Safety digital outputs
| Designation, Safety outputs |
Y1 and Y2 |
| Rated operating current (safety outputs) |
250 mA |
| Output current, (fail-safe output), maximum |
0.25 A |
| Design of control elements |
short-circuit proof, p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
1 V |
| Leakage current Ir, maximum |
0.5 mA |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
0.25 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.25 A |
| Test pulse interval, typical |
1000 ms |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
1 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C2 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 C2 |
Dữ liệu điện – Diagnostic outputs
| Designation, Diagnostic outputs |
OUT |
| Operating current |
50 mA |
| Voltage drop Ud, maximum |
2 V |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
0.05 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.05 A |
Dữ liệu điện – Electromagnetic compatibility (EMC)
| Interfering radiation |
IEC 61000-6-4 |
| EMC rating |
IEC 60947-3 |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
LED yellow: Operating condition LED green: Supply voltage LED red: Fault |
Pin assignment
| PIN 1 |
A1 Ue: White |
| PIN 2 |
X1 safety input 1: Brown |
| PIN 3 |
A2 GND: Green |
| PIN 4 |
Y1 safety output 1: Yellow |
| PIN 5 |
OUT Diagnostic output OUT Grey |
| PIN 6 |
X2 safety input 2: Pink |
| PIN 7 |
Y2 safety output 2: Blue |
| PIN 8 |
IN without function: Red |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. |
Accessory
| Recommendation (actuator) |
RST16-1 RST-U-2 RST260-1 |
| Recommended safety switchgear |
PROTECT PSC1 SRB-E-301ST SRB-E-201LC |
Sản phẩm liên quan
- Cảm biến an toàn RSS260-D-F0-LSTM12-8-0,25M
- Cảm biến an toàn RSS260-I2-D-LSTM8-8-0,1M
- Cảm biến an toàn RSS260-I2-D-F1-Q-LSTM8-8-0,1M
- Cảm biến an toàn RSS260-I2-D-LSTM12-8-0,25M
- Công tắc an toàn AZ 16-12ZIB1-M20-1747
- Công tắc an toàn SCG01.103
- Công tắc an toàn AZ 16 ZVRK-ST
Xem thêm toàn bộ Cảm biến hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST
Cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST dùng để làm gì?
RSS260-D-Q-ST là cảm biến an toàn của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới e.
Thông số kỹ thuật chính của RSS260-D-Q-ST là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo, cấp bảo vệ IP65 IP67, nhiệt độ môi trường -25 … +65 °C, mã đặt hàng 103040372. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
RSS260-D-Q-ST còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã RSS260-D-Q-ST để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá RSS260-D-Q-ST được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho cảm biến an toàn RSS260-D-Q-ST — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được RSS260-D-Q-ST?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Cảm biến an toàn RSS260-D-F0-LSTM12-8-0,25M, Cảm biến an toàn RSS260-I2-D-LSTM8-8-0,1M, Cảm biến an toàn RSS260-I2-D-F1-Q-LSTM8-8-0,1M. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



