Công tắc an toàn Schmersal AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M
Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M | đại lý AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M | nhà phân phối AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M
Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm công tắc an toàn trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 101147465, mã EAN 4030661143224.
Về mặt cấu tạo, AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, dải nhiệt độ môi trường -30 … +80 °C, khối lượng 410 g.
Model này đạt Performance Level tối đa c theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-1.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M
- Rear cable entry
- 30 mm x 60 mm x 30 mm
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- Cách điện kép
- Tuổi thọ cao
- small body
- Universal coding
- High level of contact reliability with low voltages and currents
- Insensitive to soiling
- 8 actuating planes
Thông số kỹ thuật công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M |
| Article number (order number) |
101147465 |
| EAN (European Article Number) |
4030661143224 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-02 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-02 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-02 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002592 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002592 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
BG CCC |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-1 |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
electromechanical |
| Vật liệu thân |
Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| Trọng lượng thô |
410 g |
Dữ liệu chung – Features
| Increased latching force |
Yes |
| Number of actuating directions |
2 |
| Number of safety contacts |
2 |
| Number of cable glands |
1 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 |
| Performance Level, up to |
c |
| Category |
1 |
| B10D Tiếp điểm thường đóng (NC) |
2,000,000 Operations |
| Note |
Electrical life on request. |
| Mission time |
20 Year(s) |
| Safety classification – Fault exclusion |
| Please note: |
Einsetzbar wenn ein Fehlerausschluss für eine gefahrbringende Beschädigung der 1-kanaligen Mechanik zulässig ist und ein ausreichender Manipulationsschutz gewährleistet ist. |
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
3 |
| Note |
for 2-channel use and with suitable logic unit. |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
1,000,000 Operations |
| Lực chốt |
30 N |
| Positive break travel |
11 mm |
| Positive break force per NC contact, minimum |
17 N |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
2 m/s |
| Gắn |
Screws |
| Loại vít cố định |
2x M5 |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Length of cable |
5 m |
| Cable entry |
rear |
| Kết thúc |
Cable |
| Wire cross-section |
0.75 mm2 |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
30 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
30 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
65 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-30 … +80 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-30 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
250 VAC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
4 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Kiểm tra nhiệt hiện tại |
10 A |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
1,000 A |
| Phần tử chuyển mạch |
Opener (NC) |
| Nguyên tắc chuyển đổi |
slow action, positive break NC contact |
| Switching frequency |
2,000 /h |
| Vật liệu tiếp điểm, điện |
Silver |
Dữ liệu điện – Safety contacts
| Voltage, Loại sử dụng AC-15 |
230 VAC |
| Current, Loại sử dụng AC-15 |
4 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
4 A |
Other data
| Note (applications) |
sliding safety guard removable guard hinged safety guard |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. Slot sealing plugs Slot cover for dust-proof covering of the opening not in use |
Note
| Note (General) |
Individual coding available on request |
Sản phẩm liên quan
- Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-ST
- Công tắc an toàn T3C 236-02Z-M20
- Công tắc an toàn T3C 236-11Z-M20
- Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243 5.0M
- Công tắc an toàn AZ 17-11ZRK
- Công tắc an toàn T4C 235-11Z-M20
- Công tắc an toàn AZ 15 ZVK-1476-1
Xem thêm toàn bộ Công tắc an toàn hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M
Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M dùng để làm gì?
AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M là công tắc an toàn của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới c.
Thông số kỹ thuật chính của AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, nhiệt độ môi trường -30 … +80 °C, mã đặt hàng 101147465. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZ 17-02ZRK-2243-1 5.0M?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Công tắc an toàn AZ 17-02ZRK-ST, Công tắc an toàn T3C 236-02Z-M20, Công tắc an toàn T3C 236-11Z-M20. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



