Khóa điện từ Schmersal AZM 161 BZ ST1-AS RP
Khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP | đại lý AZM 161 BZ ST1-AS RP | nhà phân phối AZM 161 BZ ST1-AS RP
Khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm khóa điện từ trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 101209117, mã EAN 4030661405513.
Về mặt cấu tạo, AZM 161 BZ ST1-AS RP có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, dải nhiệt độ môi trường -25 … +60 °C, khối lượng 452 g.
Model này đạt Performance Level tối đa c theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN IEC 62026-2 EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-1 EN IEC 61508.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP
- Solenoid supply 24 VDC (Aux)
- Combined monitoring of actuator and solenoid interlock
- Có cơ cấu mở khoá bằng tay
- Solenoid interlock
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- High holding force 2000
- 130 mm x 90 mm x 30 mm
- Có bảo vệ chống khoá sai vị trí
- Cách điện kép
- Tuổi thọ cao
- Tích hợp AS-Interface
Thông số kỹ thuật khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZM 161 BZ ST1-AS RP |
| Article number (order number) |
101209117 |
| EAN (European Article Number) |
4030661405513 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002593 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002593 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus ASi-SaW |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN IEC 62026-2 EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-1 EN IEC 61508 |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
electromechanical |
| Vật liệu thân |
Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| Reaction time, maximum |
100 ms |
| Trọng lượng thô |
452 g |
Dữ liệu chung – Features
| Power to unlock |
Yes |
| Actuator and interlock combined monitored |
Yes |
| Manual release |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of actuating directions |
3 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 61508 |
| Performance Level, up to |
c |
| Category |
1 |
| PFH value |
1.14 x 10⁻⁶ /h |
| Note (PFH-value) |
up to max. 100,000 switching cycles/year |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
1 |
| Mission time |
20 Year(s) |
| Safety classification – Fault exclusion |
| Please note: |
Can be used when fault exclusion for dangerous damage to the 1-channel mechanism is permissible and sufficient protection against manipulation is guaranteed. |
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
3 |
| PFH value |
1.01 x 10⁻⁷ /h |
| Note (PFH-value) |
up to max. 100,000 switching cycles/year |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
2 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Safety classification – Guard locking function
| Performance Level, up to |
e |
| Note (Performance Level) |
Information for the safety classification of the guard locking function is documented in the “Operating instructions” or in the “Operation and mounting” instructions. |
Dữ liệu cơ học
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
1,000,000 Operations |
| Actuating play in direction of actuation |
5.5 mm |
| Lực giữ FZh in accordance with EN ISO 14119 |
2,000 N |
| Lực giữ Fmax, maximum |
2,600 N |
| Lực chốt |
30 N |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
2 m/s |
| Gắn |
Screws |
| Loại vít cố định |
3x M6 |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Connector position |
Bottom |
| Kết thúc |
Connector plug M12, 4-pole, (A-coding) |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
30 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
130 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
90 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-25 … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Relative humidity, minimum |
30 % |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
95 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Khả năng chống rung |
10 Hz … 150 Hz, amplitude 0.35 mm |
| Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
| Lớp bảo vệ |
II |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Switching frequency |
1,000 /h |
Dữ liệu điện – AS Interface
| Điện áp hoạt động định mức |
26.5 … 31.6 VDC (Protection against polarity reversal) |
| AS-i Current consumption, maximum |
100 mA |
Dữ liệu điện – AS-Interface specification
| AS-i Specification |
Safety-Slave |
| AS-i Version |
V 2.1 |
| AS-i Profile |
S-7.B.F.E |
| AS-i, IO-Code |
0x7 |
| AS-i, ID-Code |
0xB |
| AS-i, ID-Code1 |
0xF |
| AS-i, ID-Code2 |
0xE |
| AS-i Input, Channel 1 |
Data bits DI 0 / DI 1 = dynamic code transmission |
| AS-i Input, Channel 2 |
Data bits DI 2 / DI 3 = dynamic code transmission |
| AS-i Outputs, DO 0 |
Solenoid control |
| AS-i Outputs, DO 1 |
No Function |
| AS-i Outputs, DO 2 |
No Function |
| AS-i Outputs, DO 3 |
No Function |
| AS-i Parameter bits, P0 |
Actuator detected |
| AS-i Parameter bits, P1 |
Solenoid interlock locked |
| AS-i Parameter bits, P2 |
Magnet voltage in tolerance range |
| AS-i Parameter bits, P3 |
Error message – locking/unlocking of the solenoid interlock blocked |
| Note (AS-i Parameter bits) |
Set the parameter outputs to “1111” (0xF) FID: periphery error |
| AS-i Input module address |
0 |
| Note (AS-i Input module address) |
Preset to address 0, can be changed through AS-interface bus master or hand-held programming device |
Dữ liệu điện – Auxiliary voltage
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % (stabilised PELV power supply) |
| Current consumption |
500 mA |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
(1) LED yellow: Channel 2 / AS-i SaW Bit 2.3 (2) LED green/red (AS-i duo LED): Supply voltage / communication error / slave address = 0 / periphery error detected (3) LED yellow: Channel 1 / AS-i SaW Bit 0.1 |
Other data
| Note (applications) |
sliding safety guard removable guard hinged safety guard |
Pin assignment
| PIN 1 |
AS-i + |
| PIN 2 |
Aux – (P) |
| PIN 3 |
AS-Interface – |
| PIN 4 |
Aux + (P) |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. |
Note
| Note (General) |
Interlocks with the power to lock principle may only be used in special cases after a thorough evaluation of the accident risk, since the guarding device can immediately be opened on failure of the electrical power supply or when the main switch is opened. |
| Note (Manual release) |
For maintenance, installation, etc. For manual release using M5 triangular key, available as accessory |
| NOTE_VOLT_OPERAT_AUX_DC |
stabilised PELV power supply |
Sản phẩm liên quan
- Khóa điện từ AZM300B-ST-AS-A-P
- Khóa điện từ AZM300B-ST-AS-A
- Khóa điện từ AZM 161 Z ST1-AS PT
- Khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RAP
- Khóa điện từ AZM300Z-I1-ST-AS-P-T
- Khóa điện từ AZM 170 B ST-AS RP
- Bảng điều khiển BDF200-NHK-10-LTWH-LTGN-LTWH-G24
Xem thêm toàn bộ Khóa điện từ hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP
Khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP dùng để làm gì?
AZM 161 BZ ST1-AS RP là khóa điện từ của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới c.
Thông số kỹ thuật chính của AZM 161 BZ ST1-AS RP là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, nhiệt độ môi trường -25 … +60 °C, mã đặt hàng 101209117. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZM 161 BZ ST1-AS RP còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZM 161 BZ ST1-AS RP để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZM 161 BZ ST1-AS RP được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho khóa điện từ AZM 161 BZ ST1-AS RP — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZM 161 BZ ST1-AS RP?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Khóa điện từ AZM300B-ST-AS-A-P, Khóa điện từ AZM300B-ST-AS-A, Khóa điện từ AZM 161 Z ST1-AS PT. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



