Khóa điện từ Schmersal AZM 161SK-12/12RKED -110/230
Khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230 | đại lý AZM 161SK-12/12RKED -110/230 | nhà phân phối AZM 161SK-12/12RKED -110/230
Khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230 là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm khóa điện từ trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 101187906, mã EAN 4030661357256.
Về mặt cấu tạo, AZM 161SK-12/12RKED -110/230 có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, dải nhiệt độ môi trường -30 … +60 °C, khối lượng 485 g.
Model này đạt Performance Level tối đa c theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-1.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230 cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230
- Khoang đấu dây rộng
- Manual release, cover-side
- Lỗ luồn cáp 4 M 16 x 1.5
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- Cách điện kép
- Có bảo vệ chống khoá sai vị trí
- 130 mm x 90 mm x 30 mm
- 6 Contacts
- Tuổi thọ cao
Thông số kỹ thuật khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZM 161SK-12/12RKED -110/230 |
| Article number (order number) |
101187906 |
| EAN (European Article Number) |
4030661357256 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002593 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002593 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
cULus CCC |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-1 |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
electromechanical |
| Vật liệu thân |
Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| Trọng lượng thô |
485 g |
Dữ liệu chung – Features
| Power to unlock |
Yes |
| Manual release |
Yes |
| Number of actuating directions |
3 |
| Number of auxiliary contacts |
2 |
| Number of safety contacts |
4 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 |
| Performance Level, up to |
c |
| Category |
1 |
| B10D Tiếp điểm thường đóng (NC) |
2,000,000 Operations |
| Note |
Electrical life on request. |
| B10D Normally-open contact (NO) |
1,000,000 Operations |
| Note |
at 10% Ie and ohmic load |
| Mission time |
20 Year(s) |
| Safety classification – Fault exclusion |
| Please note: |
Einsetzbar wenn ein Fehlerausschluss für eine gefahrbringende Beschädigung der 1-kanaligen Mechanik zulässig ist und ein ausreichender Manipulationsschutz gewährleistet ist. |
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
3 |
| Note |
for 2-channel use and with suitable logic unit. |
| Mission time |
20 Year(s) |
Safety classification – Guard locking function
| Performance Level, up to |
e |
| Note (Performance Level) |
Information for the safety classification of the guard locking function is documented in the “Operating instructions” or in the “Operation and mounting” instructions. |
Dữ liệu cơ học
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
1,000,000 Operations |
| Actuating play in direction of actuation |
5.5 mm |
| Lực giữ FZh in accordance with EN ISO 14119 |
2,000 N |
| Lực giữ Fmax, maximum |
2,600 N |
| Lực chốt |
30 N |
| Positive break travel |
10 mm |
| Positive break force per NC contact, minimum |
10 N |
| Positive break force, minimum |
20 N |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
2 m/s |
| Gắn |
Screws |
| Loại vít cố định |
3x M6 |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Cable entry |
4 x M16 x 1,5 |
| Kết thúc |
Screw terminals |
| Cable section, minimum |
0.25 mm² |
| Cable section, maximum |
1.5 mm² |
| Note (Cable section) |
All indications including the conductor ferrules. |
| Allowed type of cable |
solid single-wire solid multi-wire flexible |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
30 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
130 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
90 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-30 … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Lớp bảo vệ |
II |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
250 VAC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
4 kV |
Dữ liệu điện
| Kiểm tra nhiệt hiện tại |
6 A |
| Rated control voltage |
110 VAC 230 VAC |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
1,000 A |
| Electrical power consumption, maximum |
10 W |
| Phần tử chuyển mạch |
NO contact, NC contact |
| Nguyên tắc chuyển đổi |
slow action, positive break NC contact |
| Switching frequency |
1,000 /h |
| Vật liệu tiếp điểm, điện |
Silver |
Dữ liệu điện – Magnet control
| Thời gian bật nam châm |
100 % |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
5 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
50 ms |
Dữ liệu điện – Safety contacts
| Voltage, Loại sử dụng AC-15 |
230 VAC |
| Current, Loại sử dụng AC-15 |
4 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
2.5 A |
Dữ liệu điện – Auxiliary contacts
| Voltage, Loại sử dụng AC-15 |
230 VAC |
| Current, Loại sử dụng AC-15 |
4 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
2.5 A |
Other data
| Note (applications) |
sliding safety guard removable guard hinged safety guard |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. |
Note
| Note (Manual release) |
For maintenance, installation, etc. For manual release using M5 triangular key, available as accessory Top-side (ordering suffix -ED) or rear-side (ordering suffix -EU) mounting possible |
| Note (Emergency exit, Manual release) |
A combination of manual release and emergency exit in different mounting directions in only possible for the following variants: -ED/-TU and -TD/-EU |
Sản phẩm liên quan
- Khóa điện từ AZM 170-11ZRK 230VAC
- Khóa điện từ AZM 170-11ZRK 110VAC
- Khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED-024
- Khóa điện từ AZM300B-I1-ST-1P2P
- Khóa điện từ AZM 170-11ZRK-2197 24VAC/DC
- Khóa điện từ AZM300Z-I1-ST-1P2P-A-T
- Khóa điện từ AZM150SK-02/11RIA-024-B6R
Xem thêm toàn bộ Khóa điện từ hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230
Khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230 dùng để làm gì?
AZM 161SK-12/12RKED -110/230 là khóa điện từ của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới c.
Thông số kỹ thuật chính của AZM 161SK-12/12RKED -110/230 là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, nhiệt độ môi trường -30 … +60 °C, mã đặt hàng 101187906. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZM 161SK-12/12RKED -110/230 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZM 161SK-12/12RKED -110/230 để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZM 161SK-12/12RKED -110/230 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED -110/230 — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZM 161SK-12/12RKED -110/230?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Khóa điện từ AZM 170-11ZRK 230VAC, Khóa điện từ AZM 170-11ZRK 110VAC, Khóa điện từ AZM 161SK-12/12RKED-024. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



