Khóa điện từ Schmersal AZM201Z-SK-T-1P2PW
Khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW | đại lý AZM201Z-SK-T-1P2PW | nhà phân phối AZM201Z-SK-T-1P2PW
Khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm khóa điện từ trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 103013908, mã EAN 4030661493367.
Về mặt cấu tạo, AZM201Z-SK-T-1P2PW có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67 IP66, dải nhiệt độ môi trường -25 … +60 °C, khối lượng 580 g.
Model này đạt Performance Level tối đa e theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW
- Mở khoá khi có điện (power to unlock)
- Guard locking monitored
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- Chiều dài tối đa chuỗi cảm biến 200 m
- Đấu nối tiếp có tự giám sát
- Mã hoá theo ISO 14119 bằng RFID-Technology
- 3 đèn LED hiển thị trạng thái hoạt động
- Công nghệ cảm biến cho phép lệch vị trí between actuator and interlock of ± 5 mm vertically and ± 3 mm horizontally
- Suitable for hinged and sliding guards
- Chẩn đoán thông minh
- Có cơ cấu mở khoá bằng tay
- Cấp bảo vệ IP66, IP67
Thông số kỹ thuật khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZM201Z-SK-T-1P2PW |
| Article number (order number) |
103013908 |
| EAN (European Article Number) |
4030661493367 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002593 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002593 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus FCC IC |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508 |
| Coding |
Universal coding |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
Low |
| Nguyên tắc làm việc |
RFID |
| Frequency band RFID |
125 kHz |
| Transmitter output RFID, maximum |
-6 dB/m |
| Vật liệu thân |
Glass-fibre, reinforced thermoplastic |
| Duration of risk, maximum |
200 ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via actuator, maximum |
100 ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via safety inputs, maximum |
1.5 ms |
| Trọng lượng thô |
580 g |
Dữ liệu chung – Features
| Power to unlock |
Yes |
| Solenoid interlock monitored |
Yes |
| Manual release |
Yes |
| Short circuit detection |
Yes |
| Cross-circuit detection |
Yes |
| Series-wiring |
Yes |
| Safety functions |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of safety contacts |
2 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 61508 |
Safety classification – Interlocking function
| Performance Level, up to |
e |
| Category |
4 |
| PFH value |
1.90 x 10⁻⁹ /h |
| PFD value |
1.60 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
3 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Safety classification – Guard locking function
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
2 |
| PFH value |
1.00 x 10⁻⁸ /h |
| PFD value |
8.90 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
2 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
1,000,000 Operations |
| Lực giữ FZh in accordance with EN ISO 14119 |
2,000 N |
| Note (clamping force FZh) |
1,000 N when used with the AZ/AZM201-B30 actuator, for indoor use. |
| Lực giữ Fmax, maximum |
2,600 N |
| Note (clamping force Fmax) |
1,300 N when used with the AZ/AZM201-B30 actuator, for indoor use. |
| Lực chốt |
30 N |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
0.2 m/s |
| Loại vít cố định |
2x M6 |
| Tightening torque of the fixing screws, maximum |
8 Nm |
| Tightening torque of the fastening screws for the housing cover, minimum |
0.7 Nm |
| Tightening torque of the fastening screws for the housing cover, maximum |
1 Nm |
| Note |
Torx T10 |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Chiều dài của cảm biến chain, maximum |
200 m |
| Lưu ý (chiều dài của chuỗi cảm biến) |
Cable length and cross-section change the voltage drop dependiing on the output current |
| Lưu ý (dây nối tiếp) |
Unlimited number of devices, oberserve external line fusing, max. 31 devices in case of serial diagnostic SD |
| Cable entry |
1x M20 |
| Kết thúc |
Screw terminals |
| Cable section, minimum |
0.25 mm² |
| Cable section, maximum |
1.5 mm² |
| Note (Cable section) |
All indications including the conductor ferrules. |
| Wire cross-section, minimum |
23 AWG |
| Wire cross-section, maximum |
15 AWG |
| Wire cross-section |
23 … 15 AWG |
| Allowed type of cable |
solid single-wire solid multi-wire flexible |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
50 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
40 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
220 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 IP66 |
| Nhiệt độ môi trường |
-25 … +60 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
93 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Khả năng chống rung |
10 … 150 Hz, amplitude 0.35 mm |
| Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
| Lớp bảo vệ |
III |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % (stabilised PELV power supply) |
| Dòng điện cung cấp không tải I0, typical |
50 mA |
| Current consumption with magnet ON, average |
200 mA |
| Current consumption with magnet ON, peak |
700 mA / 100 ms |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
| Operating current |
1,200 mA |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
100 A |
| Đánh giá cầu chì thiết bị và dây bên ngoài |
4 A gG |
| Thời gian sẵn sàng, tối đa |
4,000 ms |
| Tần số chuyển đổi, tối đa |
1 Hz |
Dữ liệu điện – Magnet control
| Chỉ định, Điều khiển nam châm |
IN |
| Ngưỡng chuyển đổi |
-3 V … 5 V (Low) 15 V … 30 V (High) |
| Mức tiêu thụ hiện tại ở 24 V |
10 mA |
| Thời gian bật nam châm |
100 % |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
5 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
40 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C0 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C1 C2 C3 |
Dữ liệu điện – Safety digital inputs
| Chỉ định, Đầu vào an toàn |
X1 and X2 |
| Ngưỡng chuyển đổi |
−3 V … 5 V (Low) 15 V … 30 V (High) |
| Mức tiêu thụ hiện tại ở 24 V |
5 mA |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
1 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
100 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C1 C2 C3 |
Dữ liệu điện – Safety digital outputs
| Designation, Safety outputs |
Y1 and Y2 |
| Rated operating current (safety outputs) |
250 mA |
| Design of control elements |
short-circuit proof, p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
2 V |
| Current at Voltage drop Ud |
2 A |
| Leakage current Ir, maximum |
0.5 mA |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.25 A |
| Test pulse interval, typical |
1000 ms |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
0.5 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C2 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 C2 |
Dữ liệu điện – Diagnostic outputs
| Designation, Diagnostic outputs |
OUT |
| Operating current |
50 mA |
| Design of control elements |
short-circuit proof, p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
4 V |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.05 A |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
Operating condition: LED green Error / functional defect: LED red Supply voltage UB: LED green |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. Triangular key for AZM 201 |
Accessory
| Recommendation (actuator) |
AZ/AZM201-B1 AZ/AZM201-B30 |
Note
| Note (General) |
As long as the actuating unit remains inserted in the solenoid interlock, the unlocked safety guard can be relocked. In this case, the safety outputs are re-enabled, so that the safety guard must not be opened. |
Sản phẩm liên quan
- Khóa điện từ AZM201Z-ST2-T-1P2PW
- Khóa điện từ AZM201Z-I2-ST2-T-SD2P
- Khóa điện từ AZM201Z-ST-T-1P2PW-A-2965-1
- Khóa điện từ AZM201Z-I2-ST2-T-1P2PW-A
- Khóa điện từ AZM201B-I2-ST2-T-1P2PW-A
- Cảm biến an toàn BNS 16-12ZR
- Cảm biến an toàn BNS 303-11Z-ST
Xem thêm toàn bộ Khóa điện từ hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW
Khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW dùng để làm gì?
AZM201Z-SK-T-1P2PW là khóa điện từ của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới e.
Thông số kỹ thuật chính của AZM201Z-SK-T-1P2PW là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67 IP66, nhiệt độ môi trường -25 … +60 °C, mã đặt hàng 103013908. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZM201Z-SK-T-1P2PW còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZM201Z-SK-T-1P2PW để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZM201Z-SK-T-1P2PW được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho khóa điện từ AZM201Z-SK-T-1P2PW — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZM201Z-SK-T-1P2PW?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Khóa điện từ AZM201Z-ST2-T-1P2PW, Khóa điện từ AZM201Z-I2-ST2-T-SD2P, Khóa điện từ AZM201Z-ST-T-1P2PW-A-2965-1. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



