Khóa điện từ Schmersal AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH
Khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH | đại lý AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH | nhà phân phối AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH
Khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm khóa điện từ trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 103037334, mã EAN 4030661543765.
Về mặt cấu tạo, AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67 IP66, dải nhiệt độ môi trường +0 … +55 °C, khối lượng 305 g.
Model này đạt Performance Level tối đa e theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH
- Compact, flat design
- 119,5 mm x 40 mm x 20 mm
- High holding force 2000
- Latching force 40 N
- RFID-technology for needs-based protection against tampering
- Individually coded version with coding level ″High″ according to ISO 14119
- Only one version for hinged and sliding doors
- Actuator can approach interlock continuously within a 180 degree angle.
- Symmetrical mounting, can be bolted on either side
Thông số kỹ thuật khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH |
| Article number (order number) |
103037334 |
| EAN (European Article Number) |
4030661543765 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002593 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002593 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus FCC IC |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN ISO 14119 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 61508 |
| Coding |
Individual coding |
| Coding level according to EN ISO 14119 |
High |
| Nguyên tắc làm việc |
RFID |
| Frequency band RFID |
125 kHz |
| Transmitter output RFID, maximum |
-6 dB/m |
| Vật liệu thân |
Light alloy die cast and plastic (glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing) |
| Reaction time, maximum |
100 ms |
| Duration of risk, maximum |
200 ms |
| Reaction time, switching off safety outputs via safety inputs, maximum |
1.5 ms |
| Trọng lượng thô |
305 g |
Dữ liệu chung – Features
| Solenoid interlock monitored |
Yes |
| Latching |
Yes |
| Manual release |
Yes |
| Short circuit detection |
Yes |
| Cross-circuit detection |
Yes |
| Series-wiring |
Yes |
| Safety functions |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of safety contacts |
2 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN ISO 13849-1 EN IEC 61508 |
Safety classification – Interlocking function
| Performance Level, up to |
e |
| Category |
4 |
| PFH value |
1.10 x 10⁻⁹ /h |
| PFD value |
8.90 x 10⁻⁵ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
3 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Safety classification – Guard locking function
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
2 |
| PFH value |
3.00 x 10⁻⁹ /h |
| PFD value |
2.40 x 10⁻⁴ |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
2 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Interlocking principle |
bistable |
| Tuổi thọ cơ khí, chu kỳ khóa |
1,000,000 Operations |
| Tuổi thọ cơ khí, chu kỳ thiết bị truyền động |
200,000 Operations |
| Lực giữ FZh in accordance with EN ISO 14119 |
2,000 N |
| Lực giữ Fmax, maximum |
2,600 N |
| Lực chốt |
40 N |
| Lưu ý (Lực chốt) |
+/- 25% |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
0.5 m/s |
| Gắn |
mounting holes plain |
| Loại vít cố định |
2x M5 |
| Lực xiết của các vít cố định, tối thiểu |
4 Nm |
Dữ liệu cơ học – Switching distances according EN IEC 60947-5-3
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “ON” Sao |
1 mm |
| Đảm bảo khoảng cách chuyển mạch “OFF” Sar |
8 mm |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Chiều dài của cảm biến chain, maximum |
30 m |
| Lưu ý (chiều dài của chuỗi cảm biến) |
Cable length and cross-section change the voltage drop dependiing on the output current |
| Lưu ý (dây nối tiếp) |
Unlimited number of devices, oberserve external line fusing, max. 31 devices in case of serial diagnostic SD |
| Kết thúc |
Connector M12, 8-pole, A-coded |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều dài của cảm biến |
119.5 mm |
| Chiều rộng của cảm biến |
40 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
20 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 IP66 |
| Nhiệt độ môi trường |
+0 … +55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-40 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
93 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Khả năng chống rung |
10 … 55 Hz, amplitude 1 mm |
| Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
| Lớp bảo vệ |
III |
| Độ cao lắp đặt cho phép so với mực nước biển, tối đa |
2,000 m |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % (stabilised PELV power supply) |
| Dòng điện cung cấp không tải I0, typical |
100 mA |
| Nam châm tiêu thụ hiện tại tại thời điểm chuyển mạch, cực đại |
600 mA / 100 ms |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
| Operating current |
1,200 mA |
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
100 A |
| Đánh giá cầu chì thiết bị và dây bên ngoài |
2 A gG |
| Thời gian sẵn sàng, tối đa |
4,000 ms |
| Tần số chuyển đổi, tối đa |
0.25 Hz |
Dữ liệu điện – Magnet control
| Chỉ định, Điều khiển nam châm |
IN |
| Ngưỡng chuyển đổi |
-3 V … 5 V (Low) 15 V … 30 V (High) |
| Thời gian bật nam châm |
100 % |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
5 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
40 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C0 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C1 C2 C3 |
| Mức tiêu thụ hiện tại ở 24V, tối thiểu |
10 mA |
| Mức tiêu thụ hiện tại ở mức 24V, tối đa |
15 mA |
Dữ liệu điện – Safety digital inputs
| Chỉ định, Đầu vào an toàn |
X1 and X2 |
| Ngưỡng chuyển đổi |
−3 V … 5 V (Low) 15 V … 30 V (High) |
| Mức tiêu thụ hiện tại ở 24 V |
5 mA |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
1 ms |
| Kiểm tra khoảng thời gian xung, tối thiểu |
100 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C1 C2 C3 |
Dữ liệu điện – Safety digital outputs
| Designation, Safety outputs |
Y1 and Y2 |
| Rated operating current (safety outputs) |
250 mA |
| Design of control elements |
short-circuit proof, p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
2 V |
| Leakage current Ir, maximum |
0.5 mA |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
0.25 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.25 A |
| Test pulse interval, typical |
1000 ms |
| Kiểm tra thời lượng xung, tối đa |
0.5 ms |
| Phân loại ZVEI CB24I, Source |
C2 |
| Phân loại ZVEI CB24I, Sink |
C1 C2 |
Dữ liệu điện – Diagnostic outputs
| Designation, Diagnostic outputs |
OUT |
| Design of control elements |
short-circuit proof, p-type |
| Voltage drop Ud, maximum |
2 V |
| Voltage, Loại sử dụng DC-12 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-12 |
0.05 A |
| Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
| Current, Loại sử dụng DC-13 |
0.05 A |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
Operating condition: LED green Error / functional defect: LED red Supply voltage UB: LED green |
Pin assignment
| PIN 1 |
A1 Supply voltage UB |
| PIN 2 |
X1 Safety input 1 |
| PIN 3 |
A2 GND |
| PIN 4 |
Y1 Safety output 1 |
| PIN 5 |
OUT Diagnostic output |
| PIN 6 |
X2 Safety input 2 |
| PIN 7 |
Y2 Safety output 2 |
| PIN 8 |
IN Solenoid control |
Accessory
| Recommendation (actuator) |
AZM40-B1-PH |
Sản phẩm liên quan
- Khóa điện từ AZM40Z-I2-ST-1P2P
- Khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P
- Khóa điện từ AZM40Z-I2-ST-1P2P-PH
- Khóa điện từ AZM40Z-ST-1P2P-PH
- Khóa điện từ AZM40B-I2-ST-1P2P-PH
- Khóa điện từ AZM 415-02/11ZPKFE 110VAC
- Khóa điện từ AZM 415-11/11ZPKT 230VAC
Xem thêm toàn bộ Khóa điện từ hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH
Khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH dùng để làm gì?
AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH là khóa điện từ của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới e.
Thông số kỹ thuật chính của AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67 IP66, nhiệt độ môi trường +0 … +55 °C, mã đặt hàng 103037334. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZM40Z-I1-ST-1P2P-PH?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Khóa điện từ AZM40Z-I2-ST-1P2P, Khóa điện từ AZM40Z-I1-ST-1P2P, Khóa điện từ AZM40Z-I2-ST-1P2P-PH. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



