Mô đun FWS 2105 A UE: 24…230V AC/DC
Thông số kỹ thuật module an toàn Schmersal FWS 2105 A UE: 24…230V AC/DC
đại lý schmersal | đại lý FWS 2105 A UE: 24…230V AC/DC
nhà phân phối schmersal | nhà phân phối FWS 2105 A UE: 24…230V AC/DC
- Detects standstill using 2 impulse sensor(s)
- 1 safety contact
- 2 Signalling outputs
Dữ liệu đặt hàng
Note (Delivery capacity) |
Not available! |
Mô tả loại sản phẩm |
FWS 2105 A UE: 24…230V AC/DC |
Article number (order number) |
101181691 |
EAN (European Article Number) |
4030661323213 |
eCl@ss number, version 12.0 |
27-37-18-19 |
eCl@ss number, version 11.0 |
27-37-18-19 |
eCl@ss number, version 9.0 |
27-37-18-19 |
ETIM number, version 7.0 |
EC001449 |
ETIM number, version 6.0 |
EC001449 |
Available until |
31.12.2023 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
Certificates |
BG cULus |
Dữ liệu chung
Tiêu chuẩn |
BG-GS-ET-20 EN IEC 62061 EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-1 EN IEC 60947-5-3 EN IEC 60947-5-5 EN IEC 60204-1 EN IEC 60947-1 |
Climatic stress |
EN 60068-2-3 BG-GS-ET-14 |
Vật liệu thân |
Glass-fibre reinforced thermoplastic, ventilated |
Trọng lượng thô |
283 g |
Dữ liệu chung – Features
Stop-Category |
0 |
Wire breakage detection |
Yes |
Automatic reset function |
Yes |
Reset after disconnection of supply voltage |
Yes |
Integral system diagnostics, status |
Yes |
Number of LEDs |
1 |
Number of undelayed semi-conductor outputs with signaling function |
2 |
Number of safety contacts |
1 |
Number of signalling outputs |
2 |
Safety classification |
Tiêu chuẩn |
EN IEC 61508 |
Performance Level, up to |
d |
Category |
3 |
PFH value |
1.00 x 10⁻⁷ /h |
Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
2 |
Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
20,000,000 Operations |
Gắn |
Snaps onto standard DIN rail to EN 60715 |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
Terminal designations |
IEC/EN 60947-1 |
Kết thúc |
rigid or flexible Screw terminals M20 x 1.5 |
Cable section, minimum |
0.2 mm² |
Cable section, maximum |
2.5 mm² |
Tightening torque of Clips |
0.6 Nm |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
Width |
45 mm |
Height |
100 mm |
Depth |
121 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
Mức độ bảo vệ of the enclosure |
IP40 |
Mức độ bảo vệ of the mounting space |
IP54 |
Mức độ bảo vệ of clips or terminals |
IP20 |
Nhiệt độ môi trường |
+0 … +55 °C |
Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+70 °C |
Khả năng chống rung |
10 … 55 Hz, Amplitude 0.35 mm |
Khả năng chống sốc |
30 g / 11 ms |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
Điện áp chịu xung định mức Uimp |
4.8 kV |
Danh mục quá áp |
III |
Mức độ ô nhiễm |
2 |
Dữ liệu điện
Điện áp hoạt động định mức |
24 … 230 VAC |
Rated AC voltage for controls, 50 Hz, minimum |
20.4 VAC |
Rated control voltage at AC 50 Hz, maximum |
253 VAC |
Rated AC voltage for controls, 60 Hz, minimum |
20.4 VAC |
Rated control voltage at AC 60 Hz, maximum |
253 VAC |
Rated AC voltage for controls at DC minimum |
20.4 VDC |
Rated control voltage at DC, maximum |
253 VDC |
Electrical power consumption, maximum |
5 W |
Contact resistance, maximum |
0.1 Ω |
Note (Contact resistance) |
in new state |
Vật liệu tiếp điểm, điện |
Ag-Ni + Au |
VOLT_TYPE_RANGE |
AC DC |
Dữ liệu điện – Safe relay outputs
Voltage, Loại sử dụng AC-15 |
230 VAC |
Current, Loại sử dụng AC-15 |
3 A |
Voltage, Loại sử dụng DC-13 |
24 VDC |
Current, Loại sử dụng DC-13 |
2 A |
Switching capacity, minimum |
10 VDC |
Switching capacity, minimum |
10 mA |
Switching capacity, maximum |
250 VAC |
Switching capacity, maximum |
6 A |
Dữ liệu điện – Digital inputs
Input signal, HIGH Signal “1” |
10 … 30 VDC |
Input signal, LOW Signal “0” |
0 … 2 VDC |
Conduction resistance, maximum |
40 Ω |
Integral system diagnosis (ISD)
Note (ISD -Faults) |
The following faults are registered by the safety monitoring modules and indicated by ISD. |
Faults |
Failure of the safety relay to pull-in or drop-out Fault on the input circuits or the relay control circuits of the safety monitoring module Failure of the proximity switches Failure of one channel being evaluated Interruption of the connections to the inductive proximity switches |
Other data
Note (applications) |
safe standstill monitoring |
Note
Note (General) |
Inductive loads (e.g. contactors, relays, etc.) are to be suppressed by means of a suitable circuit. |
Wiring example
Note (Wiring diagram) |
The wiring diagram is shown with guard doors closed and in de-energised condition. The ISD tables (Intergral System Diagnostics) for analysis of the fault indications and their causes are shown in the appendix. To monitor one guard door at plants with dangerous run-on movements up to PL d and Category 3 Standstill monitoring for unlocking solenoid interlocks The solenoid interlock can be opened, when the fail-safe standstill monitor has detected the end of the run-on movement by means of two inductive proximity switches. When the button (E) is actuated, the coil of the solenoid interlock is energised. For suitable IFL range p-type inductive proximity switches, refer to “Schmersal Catalogue Automatisierungstechnik”. |