Công tắc an toàn TESZ1110/30
Thông số kỹ thuật Schmersal TESZ1110/30
| Ordering details | |
| Product type description | Schmersal TESZ1110/30 |
| Article number | 101030067 |
| EAN code | |
| eCl@ss | 27-27-26-01 |
| Approval | |
| Approval | BG USA/CAN![]() |
| đại lý TESZ1110/30 | |
| Classification | |
| Standards | EN ISO 13849-1 |
| B10d Normally-closed contact (NC) | 2.000.000 |
| B10d Normally open contact (NO) | 1.000.000 |
| Mission time | 20 Years |
| notice | ![]() |
| Global Properties | |
| Product name | TESZ |
| Standards | IEC/EN 60947-5-1, BG-GS-ET-15 |
Compliance with the Directives (Y/N) ![]() |
Yes |
| Materials | |
| – Material of the housings | Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| – Material of the contacts | Silver |
| – Material of the hinge | Aluminium |
| Housing coating | None |
| Weight | 468 g |
| Mechanical data | |
| nhà phân phối TESZ1110/30 | |
| Design of electrical connection | Screw connection |
| Cable entry M 20 x 1.5 | 2 |
| Cable section | |
| – Min. Cable section | 0,5 mm² |
| – Max. Cable section | 1 mm² |
| Mechanical life | > 1.000.000 operations |
| Switching frequency | max. 120/h |
| notice | All indications about the cable section are including the conductor ferrules. |
| Positive break angle | 10° |
| Positive break force | 1 N |
| additional hinge (Y/N) | Yes |
| mounting hinge (Y/N) | Yes |
| Ambient conditions | |
| Ambient temperature | |
| – Min. environmental temperature | −25 °C |
| – Max. environmental temperature | +65 °C |
| Protection class | IP65 |
| Electrical data | |
| Design of control element | Opener (NC) |
| Switching principle | Creep circuit element |
| Number of auxiliary contacts | 0 piece |
| Number of safety contacts | 3 piece |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 2.5 kV |
| Rated insulation voltage Ui | 250 V |
| Thermal test current Ithe | 2.5 A |
| Utilisation category | AC-15: 230 V / 2 A, DC-13: 24 V / 1 A |
| Max. fuse rating | 2 A gG D-fuse |
| ATEX | |
| Explosion protection categories for gases | None |
| Explosion protected category for dusts | None |
| Dimensions | |
| Dimensions of the sensor | |
| – Width of sensor | 111.5 mm |
| – Height of sensor | 92 mm |
| – Length of sensor | 36 mm |
| Suitable for mounting to profile systems | 30 mm |
| notice | |
| The additional hinge including mounting accessories is also available separately, part number Z 400 | |
| The opening angle has been set to 4° in factory. | |
| Diagram | |
Note Diagram |
|
| Switch travel diagram | |
Notes Switch travel diagram |
|
Sản phẩm liên quan
- Công tắc hành trình PS316-Z02-R300
- Công tắc hành trình PS316-Z11-R300
- Công tắc hành trình TV7H 235-02ZH
- Công tắc hành trình Z4S 236-02Z
- Công tắc hành trình TV10H 255-11ZUE
- Công tắc hành trình T4V7H 336-11ZUE
Xem thêm toàn bộ sản phẩm Schmersal hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về TESZ1110/30
TESZ1110/30 là thiết bị gì?
TESZ1110/30 là công tắc an toàn thương hiệu Schmersal (Đức), dùng trong hệ thống an toàn máy công nghiệp để giám sát vị trí, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có nguy hiểm.
Mua TESZ1110/30 ở đâu tại Việt Nam?
Schmersal Việt Nam là nhà phân phối thiết bị Schmersal trong nước. Anh/chị gửi mã TESZ1110/30 để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá cụ thể.
Thời gian giao TESZ1110/30 bao lâu?
Các mã thông dụng có sẵn tại kho giao trong 1–2 ngày. Mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức, thời gian giao được xác nhận sau khi kiểm tra tồn kho của hãng.
Có model nào thay thế TESZ1110/30 không?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét: Công tắc hành trình PS316-Z02-R300, Công tắc hành trình PS316-Z11-R300, Công tắc hành trình TV7H 235-02ZH. Cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi thay thế.

BG
USA/CAN

