Công tắc hành trình Z4V.336-11Z-1593-7
SCHMERSAL 24VH336-11Z
SCHMERSAL AZ15ZVRK
SCHMERSAL AZ16ZVK-1476-1/1762+AZ15
SCHMERSAL AZ16ZVK-1746.1/1762+AZ15
SCHMERSAL AZ16ZVRK
SCHMERSAL AZM161SK-24RK-024/M16
SCHMERSAL BNS33-11Z
SCHMERSAL EEXTS3569-11Z
SCHMERSAL MD441-11Y
SCHMERSAL ML441-11YT
SCHMERSAL MV471-20/20Y
SCHMERSAL MV8H330-11Y-1366
SCHMERSAL SE-SET
SCHMERSAL T2A 067-11Y
SCHMERSAL TA064-12Y
SCHMERSAL Z4V. 336-11Z-1593-4
SCHMERSAL Z4V. 336-11Z-1593-5
SCHMERSAL Z4V. 336-11Z-1593-7
SCHMERSAL Z4V.336-11Z-1593-4
SCHMERSAL Z4V.336-11Z-1593-5
SCHMERSAL Z4V.336-11Z-1593-7
SCHMERSAL Z4V10H 336-11Z-1593-6
SCHMERSAL Z4V10H336-11Z-1593-4
SCHMERSAL Z4V10H336-11Z-1593-5
SCHMERSAL Z4V10H336-11Z-1593-6
SCHMERSAL Z4V10H336-11Z-1593-7
SCHMERSAL Z4VH 322-11Y
SCHMERSAL Z4VH335-11Z
SCHMERSAL Z4VH336-11Z
SCHMERSAL ZR235-11Z
SCHMERSAL ZR236-112
SCHMERSAL ZR236-11Z-M20
SCHMERSAL ZS712OVD
đại lý Z4V.336-11Z-1593-7 | nhà phân phối Z4V.336-11Z-1593-7 | schmersal Z4V.336-11Z-1593-7
Sản phẩm liên quan
- Công tắc xoay NWTS321
- Công tắc xoay NHSNH40
- Công tắc xoay NWS32.1WS
- Nút ấn NDTGR/GB
- Nút ấn NDLP30GR/GB
- Mô đun an toàn SRB201ZHX3 24VDC
Xem thêm toàn bộ sản phẩm Schmersal hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về Z4V.336-11Z-1593-7
Z4V.336-11Z-1593-7 là thiết bị gì?
Z4V.336-11Z-1593-7 là công tắc hành trình thương hiệu Schmersal (Đức), dùng trong hệ thống an toàn máy công nghiệp để giám sát vị trí, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có nguy hiểm.
Mua Z4V.336-11Z-1593-7 ở đâu tại Việt Nam?
Schmersal Việt Nam là nhà phân phối thiết bị Schmersal trong nước. Anh/chị gửi mã Z4V.336-11Z-1593-7 để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá cụ thể.
Thời gian giao Z4V.336-11Z-1593-7 bao lâu?
Các mã thông dụng có sẵn tại kho giao trong 1–2 ngày. Mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức, thời gian giao được xác nhận sau khi kiểm tra tồn kho của hãng.
Có model nào thay thế Z4V.336-11Z-1593-7 không?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét: Công tắc xoay NWTS321, Công tắc xoay NHSNH40, Công tắc xoay NWS32.1WS. Cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi thay thế.
