Công tắc hành trình ZS 332-11Y
Thông số kỹ thuật Schmersal ZS 332-11Y
| Ordering details | |
| Product type description | ZS 332-11Y – |
| Article number | 101149622 |
| EAN code | 4030661152516 |
| eCl@ss | 27-27-26-01 |
| Approval | |
| Approval | CCC![]() |
| Classification | |
| Standards | EN ISO 13849-1 |
| B10d Opener (NC) | 20.000.000 |
| Mission time | 20 Years |
| notice | ![]() |
| Global Properties | |
| Product name | 332 Druckbolzen S |
| Standards | EN 60947-5-1 BG-GS-ET-15 |
Compliance with the Directives (Y/N) ![]() |
Yes |
| Suitable for safety functions (Y/N) | Yes |
| Actuator type | B to EN 50041 |
| Materials | |
| – Material of the housings | Metal film |
| – Material of the contacts | gold-plated silver |
| Housing coating | painted |
| Housing construction form | Norm construction design |
| Weight | 190 g |
| Mechanical data | |
| Design of electrical connection | Screw connection |
| Cable section | |
| – Min. Cable section | 1.5 mm² |
| – Max. Cable section | 2.5 mm² |
| Mechanical life | 30.000.000 operations |
| Switching frequency | max. 3000 /h |
| notice | All indications about the cable section are including the conductor ferrules. |
| Design of actuating element | Plunger |
| Actuating force | min. 31 N |
| Bounce duration | < 2.5 ms |
| Switchover time | > 1.5 ms |
| Contakt break for complete stroke | > 2 x 1.25 mm |
| Repeat accuracy of switching points | ± 0,02 mm |
| Actuating speed for vertical actuation | |
| – Min. Actuating speed | 10 mm/min |
| – Max. Actuating speed | |
| Ambient conditions | |
| Ambient temperature | |
| – Min. environmental temperature | −30 °C |
| – Max. environmental temperature | +80 °C |
| Protection class | IP65 |
| Electrical data | |
| Design of control element | Normally open contact (NO), Opener (NC) |
| Switching principle | Snap switch element |
– positive break NC contact ![]() |
|
| Number of auxiliary contacts | 1 piece |
| Number of safety contacts | 1 piece |
| Rated impulse withstand voltage Uimp | 4 kV |
| Rated insulation voltage Ui | 250 V |
| Thermal test current Ithe | 6 A |
| Utilisation category | AC-15: 230 V / 2,5 A |
| Required rated short-circuit current | 1000 A |
| Max. fuse rating | 6 A gG D-fuse |
| Dimensions | |
| Dimensions of the sensor | |
| – Width of sensor | 40 mm |
| – Height of sensor | 103.5 mm |
| – Length of sensor | 40 mm |
đại lý ZS 332-11Y, nhà phân phối ZS 332-11Y, công tắc ZS 332-11Y, đại lý schmersal ZS 332-11Y
Sản phẩm liên quan
- Công tắc hành trình EX-T4VH 335-02ZH-3G/D
- Công tắc hành trình T3C 236-02Z-M20
- Công tắc hành trình T3K 336-11ZUE
- Công tắc hành trình T1R 236-02Z-ST
- Công tắc hành trình T1K 355-11ZUE-M20
- Công tắc hành trình EX-I-BS655-Z22
Xem thêm toàn bộ sản phẩm Schmersal hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về ZS 332-11Y
ZS 332-11Y là thiết bị gì?
ZS 332-11Y là công tắc hành trình thương hiệu Schmersal (Đức), dùng trong hệ thống an toàn máy công nghiệp để giám sát vị trí, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có nguy hiểm.
Mua ZS 332-11Y ở đâu tại Việt Nam?
Schmersal Việt Nam là nhà phân phối thiết bị Schmersal trong nước. Anh/chị gửi mã ZS 332-11Y để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo giá cụ thể.
Thời gian giao ZS 332-11Y bao lâu?
Các mã thông dụng có sẵn tại kho giao trong 1–2 ngày. Mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức, thời gian giao được xác nhận sau khi kiểm tra tồn kho của hãng.
Có model nào thay thế ZS 332-11Y không?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét: Công tắc hành trình EX-T4VH 335-02ZH-3G/D, Công tắc hành trình T3C 236-02Z-M20, Công tắc hành trình T3K 336-11ZUE. Cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi thay thế.

CCC


