Công tắc xoay Schmersal NHS40-3050
Công tắc xoay NHS40-3050 | đại lý NHS40-3050 | nhà phân phối NHS40-3050
Công tắc xoay NHS40-3050 là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm công tắc trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 103039221, mã EAN 4030661551296.
Về mặt cấu tạo, NHS40-3050 có cấp bảo vệ IP67 IP69, khối lượng 650 g.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN IEC 60947-5-1 EN IEC 60204-1 DIN EN 1672-2 ANSI/UL 60947-1 ANSI/UL 60947-4-1A.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp công tắc xoay NHS40-3050 cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của công tắc xoay NHS40-3050
- for application in food producing machinery
Thông số kỹ thuật công tắc xoay NHS40-3050
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
NHS40-3050 |
| Article number (order number) |
103039221 |
| EAN (European Article Number) |
4030661551296 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-37-14-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-37-14-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-37-14-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC000216 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC000216 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
BG cULus |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN IEC 60947-5-1 EN IEC 60204-1 DIN EN 1672-2 ANSI/UL 60947-1 ANSI/UL 60947-4-1A |
| Versions |
Main switch 40A |
| Design |
Strengthening plate |
| Installation conditions (mechanical) |
arbitrarily |
| Note (Installation condition) |
Recess for assembly 90 mm x 90 mm |
| Toggle |
long |
| Sealing type |
Membrane Lip gaskets |
| Material of the identification label |
Stainless steel (V4A) |
| Material of the bracket |
Stainless steel (V4A) |
| Material of the operators |
Plastic |
| Material of the mounting plate |
Stainless steel (V4A) |
| Material of the front ring |
ABS, chrome-plated |
| Colour of the operating element |
Black |
| Colour of the identification plate |
Silver |
| Colour of the bracket |
Silver |
| Colour of the Contact element |
Black |
| Colour of the front ring |
Silver |
| Colour of the mounting plate |
Silver |
| Colour of the bellows |
Black |
| Trọng lượng thô |
650 g |
Dữ liệu chung – Features
| Latching |
Yes |
| Fully insulated |
Yes |
| Number of switch positions |
1 |
Dữ liệu cơ học
| Unlocking |
Rotating unlatcher |
|
| Latching position |
right |
|
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
100,000 Operations |
|
| Switching angle, right |
90 ° |
|
| Gắn |
Screws |
|
| Tightening torque of the screw |
1.6 Nm |
|
|
90° |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Kết thúc |
Screw terminals |
| Cable section, minimum |
1 mm², rigid 0.75 mm², flexible |
| Cable section, maximum |
10 mm², rigid 6 mm², flexible |
| Note (Cable section) |
All indications including the conductor ferrules. |
| Wire cross-section |
8 AWG |
| Tightening torque of Clips |
2.5 Nm |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Length |
72 mm |
| Height |
29 mm |
| Gắn height |
37 mm |
| Note (Gắn height) |
Height in front of the front panel. |
| Gắn depth |
85 mm |
| Note (Gắn depth) |
Depth behind front panel including switching block |
| Length x Width x Height |
Dimensions of the mounting plate: 110 mm x 110 mm |
| diameters for the actuating heads |
45 mm |
| Diameter of the front ring |
44.5 mm |
| Length of the handle |
52 mm |
| Diameter of the knob |
39 mm |
| Gắn diameter |
22.3 mm |
| Thickness, of the front panel, minimum |
1.5 mm |
| Thickness of the front panel, maximum |
6 mm |
| Note |
Size mounting plate 110 mm x 110 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 IP69 |
| Khả năng chống rung |
10 – 150 Hz (0.5 mm / 5 g) |
| Khả năng chống sốc |
50 g |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
6 kV |
Dữ liệu điện
| Kiểm tra nhiệt hiện tại |
40 A |
|
| Điện áp hoạt động định mức |
690 VAC |
|
| Dòng điện ngắn mạch định mức yêu cầu |
15,000 A |
|
| Switching capacity, AC-3 |
11,000 W |
|
| Switching capacity, AC-23 |
15,000 W |
|
| Nguyên tắc chuyển đổi |
Slow action |
|
|
3 |
Other data
| Note (applications) |
Main switch with black toggle Disconnect Switch, Product line H200, Type series H233, 3 pole ON-OFF switch, Front mounting switch |
Scope of delivery
| Note (scope of delivery, number and type) |
with mounting plate and, if applicable, yellow backing plate |
Sản phẩm liên quan
- Công tắc xoay NHSNH40-3050
- Công tắc xoay NWS32WS
- Công tắc xoay NWS32.1WS
- Công tắc xoay NHS40/O.VA-PL.-3034-3050
- Công tắc xoay NHSNH16/2-POL-3050
- Công tắc xoay NWSE5K
- Nút ấn NDTBL/GR
Xem thêm toàn bộ Công tắc hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về công tắc xoay NHS40-3050
Công tắc xoay NHS40-3050 dùng để làm gì?
NHS40-3050 là công tắc xoay của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm.
Thông số kỹ thuật chính của NHS40-3050 là gì?
cấp bảo vệ IP67 IP69, mã đặt hàng 103039221. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
NHS40-3050 còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã NHS40-3050 để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá NHS40-3050 được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho công tắc xoay NHS40-3050 — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được NHS40-3050?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Công tắc xoay NHSNH40-3050, Công tắc xoay NWS32WS, Công tắc xoay NWS32.1WS. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



