Khóa điện từ Schmersal AZM 170 BZ ST-AS P
Khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P | đại lý AZM 170 BZ ST-AS P | nhà phân phối AZM 170 BZ ST-AS P
Khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P là thiết bị do Schmersal (Đức) sản xuất, thuộc nhóm khóa điện từ trong danh mục thiết bị an toàn máy. Mã đặt hàng (article number) của model này là 101210931, mã EAN 4030661390451.
Về mặt cấu tạo, AZM 170 BZ ST-AS P có vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, dải nhiệt độ môi trường -25 … +55 °C, khối lượng 288 g.
Model này đạt Performance Level tối đa c theo EN ISO 13849-1, phù hợp cho các mạch an toàn trên dây chuyền sản xuất.
Tiêu chuẩn áp dụng: EN IEC 62026-2 EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-1 EN IEC 61508.
Chúng tôi là nhà phân phối thiết bị Schmersal tại Việt Nam, cung cấp khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P cùng tài liệu kỹ thuật và hỗ trợ lựa chọn model tương đương khi cần.
Đặc điểm nổi bật của khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P
- Combined monitoring of actuator and solenoid interlock
- Solenoid interlock
- Tích hợp AS-Interface
- Vỏ nhựa nhiệt dẻo
- 90 mm x 84 mm x 30 mm
- Cách điện kép
- High holding force
Thông số kỹ thuật khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P
Dữ liệu đặt hàng
| Mô tả loại sản phẩm |
AZM 170 BZ ST-AS P |
| Article number (order number) |
101210931 |
| EAN (European Article Number) |
4030661390451 |
| eCl@ss number, version 12.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 11.0 |
27-27-26-03 |
| eCl@ss number, version 9.0 |
27-27-26-03 |
| ETIM number, version 7.0 |
EC002593 |
| ETIM number, version 6.0 |
EC002593 |
Phê duyệt – Tiêu chuẩn
| Certificates |
TÜV cULus ASi-SaW |
Dữ liệu chung
| Tiêu chuẩn |
EN IEC 62026-2 EN ISO 13849-1 EN IEC 60947-5-1 EN IEC 61508 |
| Nguyên tắc làm việc |
electromechanical |
| Vật liệu thân |
Plastic, glass-fibre reinforced thermoplastic, self-extinguishing |
| Reaction time, maximum |
100 ms |
| Trọng lượng thô |
288 g |
Dữ liệu chung – Features
| Power to unlock |
Yes |
| Actuator and interlock combined monitored |
Yes |
| Integral system diagnostics, status |
Yes |
| Number of actuating directions |
2 |
| Safety classification |
| Tiêu chuẩn |
EN IEC 61508 |
| Performance Level, up to |
c |
| Category |
1 |
| PFH value |
1.16 x 10⁻⁶ /h |
| Note (PFH-value) |
up to max. 100,000 switching cycles/year |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
1 |
| Mission time |
20 Year(s) |
| Safety classification – Fault exclusion |
| Please note: |
Can be used when fault exclusion for dangerous damage to the 1-channel mechanism is permissible and sufficient protection against manipulation is guaranteed. |
| Performance Level, up to |
d |
| Category |
3 |
| PFH value |
1.01 x 10⁻⁷ /h |
| Note (PFH-value) |
up to max. 100,000 switching cycles/year |
| Safety Integrity Level (SIL), suitable for applications in |
2 |
| Mission time |
20 Year(s) |
Dữ liệu cơ học
| Tuổi thọ cơ học, tối thiểu |
1,000,000 Operations |
| Lực giữ |
1,000 N |
| Lực chốt |
5 N |
| Tốc độ khởi động, tối đa |
2 m/s |
Dữ liệu cơ học – Connection technique
| Kết thúc |
Connector plug M12, 4-pole, (A-coding) |
Dữ liệu cơ học – Dimensions
| Chiều rộng của cảm biến |
90 mm |
| Chiều cao của cảm biến |
75.5 mm |
Điều kiện môi trường xung quanh
| Mức độ bảo vệ |
IP67 |
| Nhiệt độ môi trường |
-25 … +55 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối thiểu |
-25 °C |
| Nhiệt độ bảo quản và vận chuyển, tối đa |
+85 °C |
| Relative humidity, minimum |
30 % |
| Độ ẩm tương đối, tối đa |
95 % |
| Lưu ý (Độ ẩm tương đối) |
non-condensing non-icing |
| Lớp bảo vệ |
II |
Điều kiện môi trường xung quanh – Insulation values
| Điện áp cách điện định mức Ui |
32 VDC |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp |
0.8 kV |
| Danh mục quá áp |
III |
| Mức độ ô nhiễm |
3 |
Dữ liệu điện – AS Interface
| Điện áp hoạt động định mức |
26.5 … 31.6 VDC (Protection against polarity reversal) |
| AS-i Current consumption, maximum |
100 mA |
Dữ liệu điện – AS-Interface specification
| AS-i Specification |
Safety-Slave |
| AS-i Version |
V 2.1 |
| AS-i Profile |
S-7.B.F.E |
| AS-i, IO-Code |
0x7 |
| AS-i, ID-Code |
0xB |
| AS-i, ID-Code1 |
0xF |
| AS-i, ID-Code2 |
0xE |
| AS-i Input, Channel 1 |
Data bits DI 0 / DI 1 = dynamic code transmission |
| AS-i Input, Channel 2 |
Data bits DI 2 / DI 3 = dynamic code transmission |
| AS-i Outputs, DO 0 |
Solenoid control |
| AS-i Outputs, DO 1 |
No Function |
| AS-i Outputs, DO 2 |
No Function |
| AS-i Outputs, DO 3 |
No Function |
| AS-i Parameter bits, P0 |
Safety guard and actuator detected |
| AS-i Parameter bits, P1 |
Solenoid interlock locked |
| AS-i Parameter bits, P2 |
No function |
| AS-i Parameter bits, P3 |
No function |
| Note (AS-i Parameter bits) |
Set the parameter outputs to “1111” (0xF) FID: periphery error |
| AS-i Input module address |
0 |
| Note (AS-i Input module address) |
Preset to address 0, can be changed through AS-interface bus master or hand-held programming device |
Dữ liệu điện – Auxiliary voltage
| Điện áp hoạt động |
24 VDC -15 % / +10 % (stabilised PELV power supply) |
| Current consumption |
500 mA |
| Điện áp hoạt động định mức |
24 VDC |
Status indication
| Note (LED switching conditions display) |
(1) LED green: Supply voltage (2) red LED: Communication error / Slave address = 0 (3) LED yellow : Enabling status |
Pin assignment
| PIN 1 |
AS-i + |
| PIN 2 |
Aux – (P) |
| PIN 3 |
AS-Interface – |
| PIN 4 |
Aux + (P) |
Scope of delivery
| Scope of delivery |
Actuator must be ordered separately. |
Note
| Note (General) |
Interlocks with the power to lock principle may only be used in special cases after a thorough evaluation of the accident risk, since the guarding device can immediately be opened on failure of the electrical power supply or when the main switch is opened. |
| NOTE_VOLT_OPERAT_AUX_DC |
stabilised PELV power supply |
Sản phẩm liên quan
- Khóa điện từ AZM201Z-I2-ST-T-AS-A-P
- Khóa điện từ AZM201Z-ST-T-AS-A-P
- Khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS RAP
- Khóa điện từ AZM 170 B ST-AS RP
- Khóa điện từ AZM201Z-I1-ST-T-AS-P
- Cảm biến an toàn BNS 260 AS-R
- Bảng điều khiển BDF200-FB-B-LT-LT-LT-2875
Xem thêm toàn bộ Khóa điện từ hoặc quay lại trang chủ Schmersal Vietnam.
Câu hỏi thường gặp về khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P
Khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P dùng để làm gì?
AZM 170 BZ ST-AS P là khóa điện từ của Schmersal, dùng trong hệ thống an toàn máy để giám sát vị trí cửa che chắn, phát hiện chuyển động hoặc ngắt mạch khi có tình huống nguy hiểm. Model đạt Performance Level tới c.
Thông số kỹ thuật chính của AZM 170 BZ ST-AS P là gì?
Vỏ nhựa nhiệt dẻo gia cường sợi thuỷ tinh, cấp bảo vệ IP67, nhiệt độ môi trường -25 … +55 °C, mã đặt hàng 101210931. Bảng thông số đầy đủ được liệt kê ở mục Thông số kỹ thuật phía trên.
AZM 170 BZ ST-AS P còn hàng không và giao trong bao lâu?
Một số mã Schmersal thông dụng có sẵn tại kho, các mã đặc chủng đặt theo lô nhập từ Đức. Anh/chị gửi mã AZM 170 BZ ST-AS P để chúng tôi kiểm tra tồn kho và báo thời gian giao cụ thể.
Giá AZM 170 BZ ST-AS P được tính thế nào?
Giá phụ thuộc số lượng, thời điểm nhập và yêu cầu chứng từ. Chúng tôi báo giá theo từng đơn cho khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS P — liên hệ để nhận báo giá.
Có model nào thay thế được AZM 170 BZ ST-AS P?
Một số model cùng nhóm có thể xem xét thay thế: Khóa điện từ AZM201Z-I2-ST-T-AS-A-P, Khóa điện từ AZM201Z-ST-T-AS-A-P, Khóa điện từ AZM 170 BZ ST-AS RAP. Việc thay thế cần đối chiếu số tiếp điểm, điện áp và cấp bảo vệ trước khi quyết định.



